|
|
Số sê-ri |
Chuyên nghiệp |
Khoa học |
Số kế hoạch |
|
|
1 |
Tài chính |
Văn học và lịch sử |
80 |
|
2 |
Kinh tế và Thương mại Quốc tế |
30 |
|
3 |
Tiếng Anh |
10 |
|
4 |
Tiếp thị |
30 |
|
5 |
Kế toán |
100 |
|
Nghệ thuật tự do tổng thể |
250 |
|
6 |
Khoa học và Công nghệ Máy tính |
Khoa học và Kỹ thuật |
30 |
|
7 |
Kỹ thuật truyền thông |
25 |
|
8 |
Thiết kế cơ khí, chế tạo và tự động hóa |
20 |
|
9 |
Kế toán |
5 |
|
Tổng số môn khoa học |
80 |
|
10 |
Thiết kế truyền thông trực quan |
Nghệ thuật |
20 |
|
11 |
Nghệ thuật phát thanh và lưu trữ |
11 |
|
Nghệ thuật tổng thể |
31 |
|
Tổng cộng |
361 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|